Câu tiếng Anh có từ “necklace”
181 câu thật có từ necklace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: necklace nghĩa là vòng cổ. necklace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: jewelry consisting of a cord or chain (often bearing gems) worn about the neck as an ornament (especially by women). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ necklace
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Would he not be worse than Eriphyle, who sold her husband’s life for a necklace?
Từ trong câu: necklace, bad, sell, life
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anywhere from six weeks to three months later the necklace would turn up in the possession of a jeweler who bore a shady reputation.
Từ trong câu: necklace, jeweler, anywhere, six, week, month, late, turn
William Nelson Taft, On Secret Service Detective-Mystery Stories Based on Real Cases Solved by Government Agents. Nguồn: Project Gutenberg #38131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bertram gave her a diamond ring and a ruby necklace and told her they would go to Europe for a wedding tour, for he was immensely wealthy.
Từ trong câu: necklace, tour, wed, wedding, immensely, wealthy, give, diamond
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those of fish-scales wrought into necklaces, armlets, wreaths and bouquets are also pretty; and, were the material not known, would appear costly.
Từ trong câu: costly, necklace, bouquet, fish, scale, pretty, material, know
C. S. Stewart, Brazil and La Plata: The personal record of a cruise. Nguồn: Project Gutenberg #54886. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The parents decided that the necklace would be worn by each son in rotation, changing from one son to another each day.
Từ trong câu: rotation, parent, decide, necklace, wear, son, change, another
«Haoramhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250832 (bản sửa đổi 10941766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng necklace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pearl necklace | 412 lần |
| diamond necklace | 461 lần |
| coral necklace | 161 lần |
| necklace of pearls | 125 lần |
| necklace bracelets | 69 lần |
| bead necklace | 61 lần |
| bracelets necklace | 46 lần |
| amber necklace | 39 lần |
| emerald necklace | 40 lần |
| necklace of beads | 40 lần |
| necklace of diamonds | 60 lần |
| necklace of emeralds | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ necklace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ necklace trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ necklace hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ necklace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ necklace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ necklace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ necklace: Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.