Câu tiếng Anh có từ “necklace”
181 câu thật có từ necklace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: necklace nghĩa là vòng cổ. necklace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: jewelry consisting of a cord or chain (often bearing gems) worn about the neck as an ornament (especially by women). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ necklace
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"My ruby necklace has come, and next, you know, will be the beautiful home.
Từ trong câu: necklace, come, next, know, beautiful, home
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the logos have been found to be printed on coins, necklace charms and rings.
Từ trong câu: necklace, logo, charm, find, print, coin, ring
«FBI document reviews symbols used by pedophiles», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85251 (bản sửa đổi 4817562). · English Wikinews · CC BY 2.5
Please remember I know nothing; I have not valued the necklace; it is merely a supposition.
Từ trong câu: value, merely, please, remember, know, nothing, necklace
Maurice Leblanc, Arsène Lupin intervenes. Nguồn: Project Gutenberg #75896. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Through athlete and celebrity endorsements, performance enhancement bracelets, necklaces, and other accessories have been popularized in recent culture.
Từ trong câu: popularize, athlete, celebrity, endorsement, performance, bracelet, necklace, accessory
«Lentis/Power Balance, Magnetic Bracelets and Other Strange Cures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283303 (bản sửa đổi 4414038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng necklace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pearl necklace | 412 lần |
| diamond necklace | 461 lần |
| coral necklace | 161 lần |
| necklace of pearls | 125 lần |
| necklace bracelets | 69 lần |
| bead necklace | 61 lần |
| bracelets necklace | 46 lần |
| amber necklace | 39 lần |
| emerald necklace | 40 lần |
| necklace of beads | 40 lần |
| necklace of diamonds | 60 lần |
| necklace of emeralds | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ necklace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ necklace trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ necklace hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ necklace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ necklace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ necklace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ necklace: Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.