Câu tiếng Anh có từ “nationwide”
73 câu thật có từ nationwide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationwide nghĩa là toàn quốc. nationwide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a country or nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationwide
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Its metallic structures, which look like wires, have become an architectural mark in the city and nationwide.
Từ trong câu: nationwide, structure, look, like, wire, become, architectural, mark
«Curitiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32001 (bản sửa đổi 11014402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Districts nationwide have become solidly leaning toward one party or another.
Từ trong câu: nationwide, district, become, lean, toward, party, another
«US presidential candidate Duncan Hunter speaks to Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87259 (bản sửa đổi 4829086). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is apparent that such segregation has long been a nationwide problem, not merely one of sectional concern.
Từ trong câu: nationwide, apparent, long, problem, merely, concern
James Jackson Kilpatrick, The Southern Case for School Segregation. Nguồn: Project Gutenberg #65518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The incident has sparked significant outrage and nationwide protests.
Từ trong câu: nationwide, outrage, incident, significant, protest
«2024 Kolkata rape and murder incident», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128242 (bản sửa đổi 9789026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thanks to the Obama Administration, there has also been a larger push for policies and enforcing regulations regarding sexual assault on college campuses nationwide.
Từ trong câu: nationwide, thank, administration, large, push, policy, enforce, regulation
«Sexual Assault Prevention On College Campuses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171135 (bản sửa đổi 2834103). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Prisons nationwide have become severely overcrowded for this east African country.
Từ trong câu: overcrowd, prison, nationwide, become, severely, east, country
«Comparative law and justice/Tanzania», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100119 (bản sửa đổi 2722166). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nationwide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nascar nationwide | 8 lần |
| nationwide protests | 16 lần |
| nationwide coverage | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationwide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationwide trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ nationwide hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationwide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationwide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationwide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationwide: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.