Câu tiếng Anh có từ “nationwide”
73 câu thật có từ nationwide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationwide nghĩa là toàn quốc. nationwide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a country or nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationwide
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She also asked about a nationwide plan to control the impacts of climate change.
Từ trong câu: nationwide, ask, plan, control, impact, climate, change
«Ridhima Pandey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=924634 (bản sửa đổi 10979715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It established nationwide standards for construction, regulating speeds and minimum travel lanes and width.
Nó thiết lập các tiêu chuẩn toàn quốc về xây dựng, điều chỉnh tốc độ, làn đường và chiều rộng di chuyển tối thiểu.
Từ trong câu: nationwide, establish, standard, construction, regulate, speed, minimum, travel
«Transportation Deployment Casebook/The Life Cycle of the Interstate Highway System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281164 (bản sửa đổi 3601072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Shortly after becoming president, he faced a nationwide strike by U.S. air transportation controllers.
Từ trong câu: nationwide, shortly, become, president, face, strike, be, air
«Outline of U.S. History/The New Conservatism and a New World Order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283465 (bản sửa đổi 2465690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, due to the strike's status as a nationwide event, it became a notable story.
Từ trong câu: nationwide, however, due, status, event, become, notable, story
«Lentis/The 2018 U.S. Prison Strike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450798 (bản sửa đổi 4217935). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They began a nationwide effort to learn the child's name.
Từ trong câu: nationwide, begin, effort, learn, name
«Murder of Riley Ann Sawyers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838627 (bản sửa đổi 11005430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It needed a nationwide advertising propaganda to open it.
Từ trong câu: nationwide, need, advertise, open
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nationwide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nascar nationwide | 8 lần |
| nationwide protests | 16 lần |
| nationwide coverage | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationwide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationwide trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ nationwide hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationwide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationwide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationwide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationwide: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.