Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nationwide”

73 câu thật có từ nationwide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nationwide nghĩa là toàn quốc. nationwide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a country or nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nationwide

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Congress was hailed by young reformers and began to establish nationwide chapters.

    Từ trong câu: nationwide, hail, young, begin, establish, chapter

    «Philip Jaisohn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323919 (bản sửa đổi 10810419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This result was confirmed by a nationwide election held shortly thereafter.

    Từ trong câu: nationwide, result, confirm, election, hold, shortly, thereafter

    «The Non-Aligned Movement», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Now, the Ice candle is known by Japanese people nationwide and loved by people living in cold areas.

    Từ trong câu: nationwide, now, ice, candle, know, people, love, live

    «Ice candle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899014 (bản sửa đổi 9362086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The riots were filmed by news networks and broadcast nationwide.

    Từ trong câu: nationwide, film, news, network, broadcast

    «US History/Bush Clinton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19391 (bản sửa đổi 4535178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Deputies are elected by department and the Senators nationwide.

    Từ trong câu: nationwide, deputy, elect, department, senator

    «Comparative law and justice/Paraguay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100111 (bản sửa đổi 2608781). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nationwide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nascar nationwide8 lần
nationwide protests16 lần
nationwide coverage7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationwide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationwide trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ nationwide hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nationwide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationwide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationwide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationwide: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.