Câu tiếng Anh có từ “nationwide”
73 câu thật có từ nationwide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationwide nghĩa là toàn quốc. nationwide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a country or nation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationwide
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Yellow warnings were issued nationwide, while six counties on the coast received orange warnings.
Từ trong câu: nationwide, yellow, warn, issue, six, county, coast, receive
«Hurricane Lorenzo hits Azores, heads towards Ireland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2879992 (bản sửa đổi 4819648). · English Wikinews · CC BY 2.5
Over the next three to four days a large, nationwide hunt was organised to find the stolen items.
Từ trong câu: nationwide, next, four, day, large, hunt, organise, find
«Christmas Raid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298431 (bản sửa đổi 9902653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now, the Ice candle is known by Japanese people nationwide and loved by people living in cold areas.
Từ trong câu: nationwide, now, ice, candle, know, people, love, live
«Ice candle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899014 (bản sửa đổi 9362086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This vision—the National Information Infrastructure—consists of both existing systems and technologies and others still to emerge, all linked nationwide.
Từ trong câu: nationwide, vision, national, information, consist, exist, system, technology
«The Computer Revolution/Effect on society/Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94407 (bản sửa đổi 4196673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even so, the stories of the people living through the economic fall nationwide hold an emotional relation to the time period and its effects.
Từ trong câu: nationwide, even, story, people, live, economic, fall, hold
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Riviera Conch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278129 (bản sửa đổi 2722363). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nationwide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nascar nationwide | 8 lần |
| nationwide protests | 16 lần |
| nationwide coverage | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationwide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationwide trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ nationwide hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationwide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationwide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationwide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationwide: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu bị động có by (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.