Câu tiếng Anh có từ “nano”
59 câu thật có từ nano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nano nghĩa là cấp độ nano (một phần tỷ), hoặc công nghệ vi mô bậc nano. nano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: denoting a factor of one billionth, or relating to nanotechnology and extremely small scale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nano
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The iPod nano includes a video camera which can be used to capture video.
Từ trong câu: nano, include, video, camera, use, capture
«IPod nano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17282 (bản sửa đổi 10994240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The iPod nano can 'talk to you', using a feature called VoiceOver.
Từ trong câu: nano, talk, use, feature, call
«IPod nano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17282 (bản sửa đổi 10994240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can find links to many nano, quantum, statistical mechanics and thermodynamics data, and property calculation websites.
Bạn có thể tìm thấy các liên kết đến nhiều dữ liệu nano, lượng tử, cơ học thống kê và nhiệt động lực học cũng như các trang web tính toán thuộc tính.
Từ trong câu: nano, find, link, many, quantum, statistical, mechanic, data
«Chemical Information Sources/SIRCh/Chemistry Databases on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244189 (bản sửa đổi 4640638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If this could be accomplished then it should be possible to transfer this technic into the nano-meter range.
Từ trong câu: nano, accomplish, possible, transfer, meter, range
«Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is not to be supposed that so daring an act as that of the intrepid Nano could pass unnoticed.
Từ trong câu: nano, suppose, dare, act, pass
Various, The Catholic World, Vol. 18, October, 1873, to March, 1874. A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #51032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can be utilized in the embedding of nano mechanical devices, building three dimensional objects and even potential therapeutic delivery uses.
Từ trong câu: nano, utilize, embed, mechanical, device, build, dimensional, object
«Structural Biochemistry/Structural DNA Nanotechnology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259236 (bản sửa đổi 4391932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nano materials and particles can act as catalyst to increase the reaction rate along with that produce better yield as compared to other catalyst.
Từ trong câu: nano, material, particle, act, catalyst, increase, reaction, rate
«Nanotechnology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101408 (bản sửa đổi 10653819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nano
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nano coulombs | 531 lần |
| ipod nano | 49 lần |
| charged with nano | 531 lần |
| tata nano | 14 lần |
| nano bots | 10 lần |
| nano optics | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nano
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nano trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ nano hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nano gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nano?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nano: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.