Câu tiếng Anh có từ “nano”
59 câu thật có từ nano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nano nghĩa là cấp độ nano (một phần tỷ), hoặc công nghệ vi mô bậc nano. nano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: denoting a factor of one billionth, or relating to nanotechnology and extremely small scale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nano
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
How such devices would be nano-fabricated is however way beyond current technology.
Từ trong câu: nano, fabricate, device, however, way, beyond, current, technology
«Nanotechnology/Nanoelectronics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94976 (bản sửa đổi 4622204). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is conjectured that a convention for nano-weapons will be needed in the coming years.
Từ trong câu: nano, conjecture, convention, weapon, need, come, year
«Lentis/Nanotechnology and Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259828 (bản sửa đổi 4211200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Chitosan is employed as a carrier to stabilize Silver nano particles.
Từ trong câu: nano, employ, carrier, stabilize, silver, particle
«WikiJournal Preprints/Mapping the Dental Applications of Nano Silver Fluoride», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275112 (bản sửa đổi 2586838). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bottom up nano-fabrication is the opposite of building upwards layer by layer.
Từ trong câu: fabrication, bottom, up, nano, opposite, build, upward, layer
«Nanotechnology/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209346 (bản sửa đổi 4640931). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nano
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nano coulombs | 531 lần |
| ipod nano | 49 lần |
| charged with nano | 531 lần |
| tata nano | 14 lần |
| nano bots | 10 lần |
| nano optics | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nano
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nano trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ nano hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nano gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nano?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nano: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.