Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nano”

59 câu thật có từ nano hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nano nghĩa là cấp độ nano (một phần tỷ), hoặc công nghệ vi mô bậc nano. nano là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: denoting a factor of one billionth, or relating to nanotechnology and extremely small scale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nano

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The special edition iPod nano has also been released in New Zealand.

    Từ trong câu: nano, special, edition, release, new

    «Apple launches iTunes in New Zealand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56078 (bản sửa đổi 4813425). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Tata Nano has received high praise for it's implementation of frugal engineering and product innovation.

    Từ trong câu: nano, frugal, receive, high, praise, implementation, engineer, product

    «Lentis/Tata Nano and Mobility in India», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280029 (bản sửa đổi 2472107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "You have got sugar-presses, Nano, and the other boy has none.

    Từ trong câu: nano, get, sugar, press, boy, none

    Flora Annie Webster Steel, In the Permanent Way. Nguồn: Project Gutenberg #39832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chemical synthesis of Nano-Silver particles has raised controversial arguments since the process contains hazardous substances.

    Quá trình tổng hợp hóa học các hạt Nano-Bạc đã gây ra nhiều tranh cãi vì quá trình này có chứa các chất độc hại.

    Từ trong câu: nano, chemical, synthesis, silver, particle, raise, controversial, argument

    «WikiJournal Preprints/Mapping the Dental Applications of Nano Silver Fluoride», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275112 (bản sửa đổi 2586838). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • New categories 'micro-cap' and 'nano-cap' have been added.

    Từ trong câu: nano, new, category, micro, cap, add

    «Market capitalization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254575 (bản sửa đổi 10710058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Examples have even included illnesses caused by a "nano" product that turned out to have nothing "nano" in it.

    Từ trong câu: nano, example, even, include, illness, cause, product, turn

    «Nanotechnology/Nano and Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95872 (bản sửa đổi 3825223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nano

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nano coulombs531 lần
ipod nano49 lần
charged with nano531 lần
tata nano14 lần
nano bots10 lần
nano optics6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nano

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nano trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ nano hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nano xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nano gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nano?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nano: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.