Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “musician”

395 câu thật có từ musician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: musician nghĩa là nhạc sĩ. musician là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a musical instrument (as a profession). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ musician

Danh sách câu dẫn chứng (395 câu)

  • Support for small bands and choirs in establishing online rehearsal to support joint activities of musicians.

    Từ trong câu: choir, support, small, band, establish, online, rehearsal, joint

    «Online music jam», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269528 (bản sửa đổi 2822423). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The tracks provide higher-quality rhythmic backing due to being arranged for the song the musician plays.

    Từ trong câu: rhythmic, track, provide, high, quality, back, due, arrange

    «Song rhythm tracks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=611383 (bản sửa đổi 9815478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most interviewees were in the arts and entertainment industry -- actors, singers, dancers, writers, musicians, news broadcasters and radio personalities.

    Từ trong câu: interviewee, broadcaster, art, entertainment, industry, actor, singer, dancer

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Of this type of song a contemporary Musical Journal states:--"Every serious musician knows it, and, scenting the boredom, tries to avoid it.

    Từ trong câu: boredom, type, song, contemporary, musical, journal, state, every

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A knowledge of optics, of botany and of natural history, are necessary, equally to the artist or to the connoisseur; a knowledge of acoustics to the musician and musical critic.

    Từ trong câu: connoisseur, acoustics, knowledge, botany, natural, history, necessary, equally

    Nathaniel Sands, The Philosophy of Teaching The Teacher, The Pupil, The School. Nguồn: Project Gutenberg #30296. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng musician

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jazz musician104 lần
itinerant musician60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ musician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ musician trong kho câu?
Kho câu có 395 câu có từ musician hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ musician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ musician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ musician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ musician: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.