Câu tiếng Anh có từ “mountaintop”
47 câu thật có từ mountaintop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mountaintop nghĩa là đỉnh núi, chóp núi. mountaintop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest part or summit of a mountain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mountaintop
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Ridges and mountaintops are exposed to the wind, so you will want to avoid those as well.
Từ trong câu: mountaintop, ridge, expose, wind, want, avoid, well
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Winter Camping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101015 (bản sửa đổi 3642441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He went to a mountaintop to pray to God.
Từ trong câu: mountaintop, go, pray, god
«Saint Joachim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=411219 (bản sửa đổi 7966373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Attractive landscape sites, such as sandy beaches, lakes, riversides, and mountaintops and slopes, are often transitional zones, characterized by species-rich ecosystems.
Từ trong câu: mountaintop, attractive, landscape, site, sandy, beach, lake, slope
«Applied Ecology/Nature Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59730 (bản sửa đổi 4231871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The mountaintop, in Scripture, often refers to a place of divine activity and revelation.
Từ trong câu: scripture, mountaintop, often, refer, place, divine, activity, revelation
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180214 (bản sửa đổi 3834229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Loaded with massive timber lengths, these cables spanned valleys and retrieved logs from the very mountaintops.
Từ trong câu: massive, mountaintop, cable, span, log, valley, retrieve, load
United States. National Park Service, At home in the Smokies. Nguồn: Project Gutenberg #72365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His name is commemorated in the highest mountaintop, the strait between the two main islands, and a number of other places.
Từ trong câu: strait, commemorate, mountaintop, name, high, main, island, number
«Genealogy/New Zealand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26011 (bản sửa đổi 3006785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountaintop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountaintop trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ mountaintop hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mountaintop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mountaintop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountaintop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountaintop: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.