Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mountaintop”

47 câu thật có từ mountaintop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mountaintop nghĩa là đỉnh núi, chóp núi. mountaintop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest part or summit of a mountain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mountaintop

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Ridges and mountaintops are exposed to the wind, so you will want to avoid those as well.

    Từ trong câu: mountaintop, ridge, expose, wind, want, avoid, well

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Winter Camping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101015 (bản sửa đổi 3642441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the mountaintop, tell the secret to the Biggoron, and he will give you the Biggoron Sword.

    Từ trong câu: mountaintop, tell, secret, give, sword

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/East Rolling Ridge and Mermaid's Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434057 (bản sửa đổi 4056794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Occasionally the mist condenses, the rain patters down, you catch a glimpse of far-off mountaintops, and suppose the entire landscape will soon be bathed in sunshine.

    Từ trong câu: mountaintop, occasionally, mist, rain, down, catch, glimpse, far

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountaintop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountaintop trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ mountaintop hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mountaintop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mountaintop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountaintop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountaintop: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.