Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mountaintop”

47 câu thật có từ mountaintop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mountaintop nghĩa là đỉnh núi, chóp núi. mountaintop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest part or summit of a mountain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mountaintop

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • On lonely mountaintops, teachers of sudden enlightenment were experimenting with new ways to transmit wordless insight.

    Từ trong câu: mountaintop, lonely, teacher, sudden, experiment, new, way, transmit

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Southern Ch'an was expanding, with mountaintop retreats blossoming everywhere.

    Từ trong câu: mountaintop, southern, expand, retreat, everywhere

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mountaintop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mountaintop trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ mountaintop hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mountaintop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mountaintop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mountaintop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mountaintop: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.