Câu tiếng Anh có từ “motto”
143 câu thật có từ motto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motto nghĩa là khẩu hiệu. motto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motto
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It has preserved this motto while other Red Cross organizations have adopted others.
Từ trong câu: motto, preserve, red, cross, organization, adopt, other
«International Committee of the Red Cross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79366 (bản sửa đổi 10901489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This simplicity was the motto which is why I have created a largely monochrome logo.
Từ trong câu: motto, simplicity, create, largely, logo
«Game Creation with the Unity Game Engine/Game3 XtremeCurling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297485 (bản sửa đổi 3640915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I say, if you've got a motto, stand by it.”
Từ trong câu: motto, get, stand
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ever since we read ‘Golden Keys,’ last April, Diana and I have taken that verse for our motto too.”
Từ trong câu: motto, key, april, verse, ever, since, read, golden
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your motto must be the words of that sainted apostle whose honored name you bear: "We have found Christ."
Từ trong câu: motto, word, apostle, honor, name, bear, find
Henry Benjamin Whipple, Five Sermons. Nguồn: Project Gutenberg #8731. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A motto appropriate to the volume would be, 'Thy statutes have been my songs in the house of my pilgrimage.'
Từ trong câu: motto, appropriate, volume, song, house
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The worthier side of modern realism has done full justice to this motto.
Từ trong câu: realism, side, modern, full, justice, motto
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motto trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ motto hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motto gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motto: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.