E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motto”

130 câu thật có từ motto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motto nghĩa là khẩu hiệu. motto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motto

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Your motto must be the words of that sainted apostle whose honored name you bear: "We have found Christ."

    Từ trong câu: motto, word, apostle, honor, name, bear, find

    Henry Benjamin Whipple, Five Sermons. Nguồn: Project Gutenberg #8731. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His motto was "king of hoteliers, and hotelier to kings".

    Phương châm của ông là "vua của các chủ khách sạn và chủ khách sạn của các vị vua".

    Từ trong câu: hotelier, motto, king

    «César Ritz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422146 (bản sửa đổi 9080426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motto trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ motto hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motto gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motto: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.