Câu tiếng Anh có từ “motto”
124 câu thật có từ motto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motto nghĩa là khẩu hiệu. motto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motto
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Throw open your doors wide and let your motto be "the greatest good to the greatest number."
Từ trong câu: motto, throw, open, door, wide, let, great, good
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Who Cares?" was his motto too,--red lips and white face and hair that came out of a bottle!
Từ trong câu: motto, care, red, lip, white, face, hair, come
Cosmo, 1872?-1942 Hamilton, Who Cares? A Story of Adolescence. Nguồn: Project Gutenberg #3641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our motto is, Plenty of work, and plenty of play; the life is as healthy and full of pleasure as life can be.
Phương châm của chúng tôi là, Làm nhiều, chơi nhiều; cuộc sống khỏe mạnh và tràn đầy niềm vui nhất có thể.
Từ trong câu: motto, plenty, work, play, life, healthy, full, pleasure
L. T. Meade, Girls New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #45659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motto trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ motto hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motto gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motto: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.