Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motto”

143 câu thật có từ motto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motto nghĩa là khẩu hiệu. motto là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a favorite saying of a sect or political group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motto

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Our motto out here must be: "We will surrender India only with our lives."

    Từ trong câu: motto, out, surrender, life

    T. Gowing, A Soldier's Experience; or, A Voice from the Ranks Showing the Cost of War in Blood and Treasure. A Personal Narrative of the Crimean Campaign, from the Standpoint of the Ranks; the Indian Mutiny, and Some of its Atrocities; the Afghan Campaigns of 1863. Nguồn: Project Gutenberg #46989. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Swiss motto--'No regular army, but every citizen a soldier'--must be the foundation of our military system.

    Từ trong câu: motto, foundation, regular, army, every, citizen, soldier, military

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your motto must be the words of that sainted apostle whose honored name you bear: "We have found Christ."

    Từ trong câu: motto, word, apostle, honor, name, bear, find

    Henry Benjamin Whipple, Five Sermons. Nguồn: Project Gutenberg #8731. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Then conquer we must, for our cause it is just, And this be our motto, In God is our trust.'

    Từ trong câu: motto, conquer, cause, god, trust

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then conquer we must, when our cause it is just, And this be our motto: "In God is our trust!"

    Từ trong câu: motto, conquer, cause, god, trust

    Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stand by and keep your eye open for squalls, would be my motto if I had to deal with her."

    Hãy đứng bên cạnh và để ý xem có cơn giông nào không, đó sẽ là phương châm của tôi nếu phải đối phó với cô ấy."

    Từ trong câu: motto, stand, keep, eye, open, deal

    Guy Boothby, The Kidnapped President. Nguồn: Project Gutenberg #36492. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, my motto,” said Theron, “is to be behaved decently to by those with whom I have to deal; and I also propose to stand by it.”

    Từ trong câu: motto, propose, well, behave, deal, stand

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motto trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ motto hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motto gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motto: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.