Câu tiếng Anh có từ “morally”
179 câu thật có từ morally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morally nghĩa là về mặt đạo đức. morally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to moral principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morally
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They felt those with wealth had a responsibility to others and should behave morally.
Từ trong câu: morally, feel, wealth, responsibility, other, behave
«Consequentialism», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
In this case, morally the girl should not use her ex-boyfriend account.
Từ trong câu: morally, ex, case, girl, use, boyfriend, account
«Information Technology and Ethics/Account Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383547 (bản sửa đổi 3357280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He aimed to produce a paper which should morally benefit the public.
Từ trong câu: morally, aim, produce, paper, benefit, public
James Parton, Captains of Industry; or, Men of Business Who Did Something Besides Making Money. Nguồn: Project Gutenberg #20064. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it cannot tell us what we should do morally.
Từ trong câu: morally, can, tell
«Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"It is not necessary that women should work physically or morally to an extent which impairs beauty.
Từ trong câu: impair, morally, necessary, woman, work, physically, extent, beauty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 101, March, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some philosophers believe that euthanasia should be morally prohibited.
Từ trong câu: prohibit, morally, philosopher, believe
«The Challenge of Bioethics», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Antinatalists argue that humans (and sometimes other sentient beings) should stop making kids because it is morally bad.
Từ trong câu: sentient, argue, human, sometimes, be, stop, make, kid
«Antinatalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803282 (bản sửa đổi 10993858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng morally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentally morally | 37 lần |
| morally permissible | 13 lần |
| intellectually morally | 12 lần |
| physically morally | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morally trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ morally hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morally: Câu phủ định (40 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.