Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “morally”

186 câu thật có từ morally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: morally nghĩa là về mặt đạo đức. morally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to moral principles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ morally

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is no person, however morally degraded he may be, but reveals some good nature in his whole course of life.

    Từ trong câu: morally, person, however, degrade, reveal, good, nature, whole

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was not an English trait in him from head to foot, morally, intellectually, or physically.

    Từ trong câu: physically, morally, trait, head, foot

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a tendency among some people to regard war as a morally uplifting pursuit.

    Từ trong câu: tendency, uplift, morally, pursuit, among, people, regard, war

    Bartimeus, The Navy eternal. Nguồn: Project Gutenberg #71548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To-day there are one hundred thousand men and women hanging about our streets deteriorating morally and physically through the impossibility of following their trade.

    Từ trong câu: deteriorate, day, hundred, thousand, man, woman, hang, street

    E. Phillips Oppenheim, A Prince of Sinners. Nguồn: Project Gutenberg #16971. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng morally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mentally morally37 lần
morally permissible13 lần
intellectually morally12 lần
physically morally24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ morally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morally trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ morally hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ morally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morally: Câu phủ định (41 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.