Câu tiếng Anh có từ “morally”
171 câu thật có từ morally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morally nghĩa là về mặt đạo đức. morally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to moral principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morally
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In the exercise of his great office morally and otherwise, without going out of his way, he might have benefited the race.
Từ trong câu: morally, exercise, great, office, otherwise, go, out, way
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng morally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentally morally | 37 lần |
| morally permissible | 13 lần |
| intellectually morally | 12 lần |
| physically morally | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morally trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ morally hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morally: Câu phủ định (37 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.