Câu tiếng Anh có từ “moisture”
199 câu thật có từ moisture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moisture nghĩa là độ ẩm. moisture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wetness caused by water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moisture
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Moisture can add heat, which means the cloud will warm up inside and go up even faster.
Từ trong câu: moisture, add, heat, mean, cloud, warm, up, inside
«Thunderstorm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316622 (bản sửa đổi 10910180). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Moisture cannot stay in the cold air above the cold water, so mainly fog reaches the land, but very little rain.
Từ trong câu: moisture, fog, mainly, can, stay, cold, air, above
«Atacama Desert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23537 (bản sửa đổi 10821698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bands of thunderstorms can form when sea breeze and land breezes meet, if enough moisture is present.
Từ trong câu: thunderstorm, breeze, band, form, sea, land, meet, enough
«Rainband», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295427 (bản sửa đổi 10432025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bulbs, will begin to grow and form new plants when placed in proper conditions of moisture and temperature.
Từ trong câu: bulb, begin, grow, form, new, plant, place, proper
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Plants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370715 (bản sửa đổi 4581587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng moisture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saturated with moisture | 55 lần |
| radical moisture | 65 lần |
| dripping with moisture | 56 lần |
| drops of moisture | 102 lần |
| wiped the moisture | 56 lần |
| atmospheric moisture | 27 lần |
| suspicious moisture | 58 lần |
| absorb moisture | 22 lần |
| wiping the moisture | 31 lần |
| absorbs moisture | 17 lần |
| glistened with moisture | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moisture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moisture trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ moisture hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moisture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moisture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moisture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moisture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.