Câu tiếng Anh có từ “moisture”
214 câu thật có từ moisture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moisture nghĩa là độ ẩm. moisture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wetness caused by water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moisture
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the desert, pure air and solitude compensate for want of moisture and fertility.
Từ trong câu: moisture, fertility, desert, pure, air, solitude, compensate, want
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She looked wistfully at her friend through the moisture in her eyes.
Từ trong câu: moisture, wistfully, look, friend, eye
Mrs. Oliphant, Diana Trelawny. Nguồn: Project Gutenberg #58470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It absorbs moisture rapidly, and interferes with the regularity of the combustion when very fine.
Từ trong câu: combustion, moisture, absorb, rapidly, interfere, fine
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such situations are said to be “physiologically dry,” because the moisture they have is not in a condition to be readily absorbed.
Từ trong câu: physiologically, situation, dry, because, moisture, condition, readily, absorb
Eliza Frances Andrews, A practical course in botany. Nguồn: Project Gutenberg #78430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not all epoxy formulations are suitable for sealing a wooden boat against moisture.
Từ trong câu: formulation, epoxy, suitable, seal, wooden, boat, moisture
«Do-It-Yourself/Wooden boat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71454 (bản sửa đổi 3229119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng moisture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| saturated with moisture | 55 lần |
| radical moisture | 65 lần |
| dripping with moisture | 56 lần |
| drops of moisture | 102 lần |
| wiped the moisture | 56 lần |
| atmospheric moisture | 27 lần |
| suspicious moisture | 58 lần |
| absorb moisture | 22 lần |
| wiping the moisture | 31 lần |
| absorbs moisture | 17 lần |
| glistened with moisture | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moisture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moisture trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ moisture hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moisture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moisture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moisture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moisture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.