Câu tiếng Anh có từ “mister”
109 câu thật có từ mister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mister nghĩa là ông, ngài (danh xưng trang trọng dành cho nam giới, thường viết tắt là Mr). mister là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a title or form of address used for a man (usually written Mr). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mister
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Ah!” he cried, “so I’ve found you again at last, Mister philanthropist!
Từ trong câu: mister, cry, find, again, last, philanthropist
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She stood up and said, "I think your patient is recovered, and you've got a problem, mister."
Từ trong câu: mister, stand, up, think, patient, recover, get, problem
Winston K. Marks, The Test Colony. Nguồn: Project Gutenberg #32676. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I did not, for you've got a hard head surely, but there's a pair of us in it, mister."
Từ trong câu: mister, get, hard, head, surely, pair
James Stephens, The Demi-gods. Nguồn: Project Gutenberg #46558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oliver, shut that door at Mister Noah’s back, and take them bits that I’ve put out on the cover of the bread-pan.
Từ trong câu: mister, shut, door, back, take, bit, put, out
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many a woman has said, "When I was first married, I couldn't sleep when the 'mister' was on night turn, but, of course, I'm used to it now."
Từ trong câu: mister, many, woman, first, married, sleep, night, turn
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just see here, Mister millionnaire: I have been a solid man, I have held a license, I have been an elector, I am a bourgeois, that I am!
Từ trong câu: license, mister, see, solid, man, hold
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mister
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mister haggin | 54 lần |
| mister wull | 40 lần |
| mister woodchuck | 32 lần |
| mister sylvius | 28 lần |
| mister archie | 84 lần |
| mister gascoyne | 23 lần |
| mister copperfield | 24 lần |
| mister moderator | 21 lần |
| mister coon | 24 lần |
| mister whimple | 17 lần |
| mister yoop | 16 lần |
| mister scrumpydike | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mister
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mister trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ mister hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mister?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mister: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.