Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mister”

109 câu thật có từ mister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mister nghĩa là ông, ngài (danh xưng trang trọng dành cho nam giới, thường viết tắt là Mr). mister là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a title or form of address used for a man (usually written Mr). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mister

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "She'll say, 'Mister Hanson, take this boy to the field and put him to work.

    “Cô ấy sẽ nói, ‘Ông Hanson, hãy đưa cậu bé này ra đồng và bắt cậu ấy làm việc.

    Từ trong câu: mister, take, boy, field, put, work

    Harry Castlemon, Marcy the Blockade Runner. Nguồn: Project Gutenberg #29387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Mister poet, you will go to prison for a week," retorted the master, who had overheard the comment.

    Từ trong câu: mister, poet, go, prison, week, master, comment

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, dat'll take some 'hear say', Mister.

    Từ trong câu: mister, well, take, hear

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "'Well, Mister Harris, trappers are great travlers, and you goes over a sight of ground in your perishinations, I'll be bound to say.'

    Từ trong câu: mister, well, great, go, sight, ground, bound

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll tell you--this young fellow that was sitting there with me--standing there with me at the present time, he says, "Lay down, Mister, somebody is shooting the President."

    Từ trong câu: mister, tell, young, fellow, sit, stand, present, time

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh Mister Subbalubble, please don't eat me up for lunch, I'll bring a yummy plant instead, for you to sit and munch?"

    Từ trong câu: yummy, mister, please, eat, up, lunch, bring, plant

    Daniel J. Errico, FreeChildrenStories.com Collection. Nguồn: Project Gutenberg #29762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mister

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mister haggin54 lần
mister wull40 lần
mister woodchuck32 lần
mister sylvius28 lần
mister archie84 lần
mister gascoyne23 lần
mister copperfield24 lần
mister moderator21 lần
mister coon24 lần
mister whimple17 lần
mister yoop16 lần
mister scrumpydike11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mister trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ mister hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mister?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mister: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.