Câu tiếng Anh có từ “mister”
113 câu thật có từ mister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mister nghĩa là ông, ngài (danh xưng trang trọng dành cho nam giới, thường viết tắt là Mr). mister là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a title or form of address used for a man (usually written Mr). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mister
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“You can’t get off here, Mister—” the giant was continuing, when the words were blotted out.
Từ trong câu: mister, get, off, giant, continue, word, out
Various, Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we heard that the Yankees were coming, old mister refugeed to Dooly County--where he bought a new farm, and took his Negroes with him.
Từ trong câu: mister, hear, come, old, county, buy, new, farm
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It was four weeks yesterday," she began; "Mister Clarke was in the forest; I was in the fields, looking after the people, who were gathering in the maize.
Từ trong câu: mister, four, week, yesterday, begin, forest, field, look
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some time after this I was going down town, moving briskly along, when a small boy came plump up against me, saying, "Hello, mister! don't you know me?
Từ trong câu: mister, hello, time, go, down, town, move, small
Various, The American Missionary: Volume 48, No. 10, October, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #15666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'll tell you--this young fellow that was sitting there with me--standing there with me at the present time, he says, "Lay down, Mister, somebody is shooting the President."
Từ trong câu: mister, tell, young, fellow, sit, stand, present, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mister
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mister haggin | 54 lần |
| mister wull | 40 lần |
| mister woodchuck | 32 lần |
| mister sylvius | 28 lần |
| mister archie | 84 lần |
| mister gascoyne | 23 lần |
| mister copperfield | 24 lần |
| mister moderator | 21 lần |
| mister coon | 24 lần |
| mister whimple | 17 lần |
| mister yoop | 16 lần |
| mister scrumpydike | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mister
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mister trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ mister hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mister?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mister: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.