Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “millimeter”

95 câu thật có từ millimeter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: millimeter nghĩa là milimét. millimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Subtracting these two points creates a total uncertainty of two half-millimetres, or one millimetre.

    Từ trong câu: subtract, point, create, total, uncertainty, half, millimeter

    «IB Physics/Measurements and Uncertainties (2016)/Uncertainties and Errors (2016)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416786 (bản sửa đổi 3796800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gold-leaf, for instance, can be prepared of a thickness of one ten-thousandth of a millimetre.

    Từ trong câu: millimetre, gold, leaf, instance, prepare, thickness, ten, millimeter

    J. W. N. Sullivan, Atoms and electrons. Nguồn: Project Gutenberg #77675. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We measured all of the gorgets in the Andover and Harvard and other collections, over six hundred, and gave the diameters in millimetres.

    Từ trong câu: millimetre, measure, collection, six, hundred, give, diameter, millimeter

    Warren K. Moorehead, The stone age in North America, vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #74170. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are typically of a brown to nearly black colour, with white spots measuring a millimetre or two across.

    Từ trong câu: millimetre, typically, brown, nearly, black, color, white, spot

    John Ball, The geography and geology of south-eastern Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #73879. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has himself repeatedly held this crystal in a ray of light (which had to be of a less diameter than one millimetre).

    Từ trong câu: millimetre, himself, repeatedly, hold, crystal, ray, light, less

    H. G. Wells, Tales of the Unexpected. Nguồn: Project Gutenberg #66409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng millimeter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cubic millimeter15 lần
  • millimeter revolving12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ millimeter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ millimeter trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ millimeter hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ millimeter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ millimeter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ millimeter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ millimeter: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.