Câu tiếng Anh có từ “millimeter”
95 câu thật có từ millimeter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: millimeter nghĩa là milimét. millimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ millimeter
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Every millimetre of that tissue bore some wound from which it had recovered.
Từ trong câu: millimetre, every, millimeter, tissue, bore, wind, recover
Edwin Herbert Lewis, Those about Trench. Nguồn: Project Gutenberg #79064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The larva, whose length is then twelve millimetres, comes out of the body of the cricket through the hole it had made in the thorax.
Từ trong câu: millimetre, length, twelve, millimeter, come, out, body, cricket
Jean-Henri Fabre, Insect life: Souvenirs of a naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #68186. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng millimeter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cubic millimeter | 15 lần |
| millimeter revolving | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ millimeter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ millimeter trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ millimeter hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ millimeter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ millimeter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ millimeter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ millimeter: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.