Câu tiếng Anh có từ “millimeter”
95 câu thật có từ millimeter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: millimeter nghĩa là milimét. millimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ millimeter
Microfossils are fossils generally not larger than four millimeters, and commonly smaller than one millimeter.
Từ trong câu: millimeter, fossil, generally, large, four, commonly, small
«Micropaleontology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391115 (bản sửa đổi 10163809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The disc has about three millimetres less diameter than the plate.
Từ trong câu: millimeter, millimetre, disc, less, diameter, plate
Luigi Palmieri, The Eruption of Vesuvius in 1872. Nguồn: Project Gutenberg #33483. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The metric system measures to millimeters or to a unit a trifle larger than a thirty-second of an inch.
Từ trong câu: millimeter, metric, system, measure, unit, trifle, large, thirty
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has himself repeatedly held this crystal in a ray of light (which had to be of a less diameter than one millimetre).
Từ trong câu: millimetre, himself, repeatedly, hold, crystal, ray, light, less
H. G. Wells, Tales of the Unexpected. Nguồn: Project Gutenberg #66409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng millimeter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- cubic millimeter15 lần
- millimeter revolving12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ millimeter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ millimeter trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ millimeter hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ millimeter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ millimeter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ millimeter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ millimeter: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.