Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “millimeter”

95 câu thật có từ millimeter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: millimeter nghĩa là milimét. millimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ millimeter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Typical radiation can penetrate a few millimeters of tissue or about a meter of air.

    Từ trong câu: millimeter, typical, radiation, penetrate, tissue, meter, air

    «Nuclear Radioactivity», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • There can be smaller units such as millimeters, with the smallest unit measured in Planck lengths.

    Từ trong câu: millimeter, small, unit, measure, length

    «Planet Earth/3b. Atoms: Electrons, Protons and Neutrons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416115 (bản sửa đổi 4673437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Flatbreads can range from one millimeter to a few centimeters thick.

    Từ trong câu: millimeter, centimeter, range, thick

    «Flatbread», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=470987 (bản sửa đổi 10108615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Icicles can range from millimeters to feet in length.

    Từ trong câu: millimeter, range, foot, length

    «Icicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726448 (bản sửa đổi 10508045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the top of the Puy-de-Dôme, when this condition lasts for a day, we can collect three, four, or five millimetres of water.

    Từ trong câu: millimeter, millimetre, top, have, condition, last, day, collect

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gold-leaf, for instance, can be prepared of a thickness of one ten-thousandth of a millimetre.

    Từ trong câu: millimetre, gold, leaf, instance, prepare, thickness, ten, millimeter

    J. W. N. Sullivan, Atoms and electrons. Nguồn: Project Gutenberg #77675. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng millimeter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cubic millimeter15 lần
millimeter revolving12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ millimeter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ millimeter trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ millimeter hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ millimeter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ millimeter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ millimeter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ millimeter: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.