Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “millimeter”

95 câu thật có từ millimeter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: millimeter nghĩa là milimét. millimeter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ millimeter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For example, one gene might cause someone to be a millimeter taller.

    Từ trong câu: millimeter, example, gene, cause, someone, tall

    «Additive genetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1030340 (bản sửa đổi 10949432) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The parasites in such a cubic millimetre of blood may be counted.

    Từ trong câu: millimeter, millimetre, parasite, blood, count

    Harold Benjamin Fantham, The Animal Parasites of Man · Tiếng Anh · PD-US

  • A different gene might cause someone to be two millimeters taller.

    Từ trong câu: millimeter, different, gene, cause, someone, tall

    «Additive genetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1030340 (bản sửa đổi 10949432) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may be said to consist of angular flakes of pumice, averaging one sixteenth of a millimetre in diameter, and having a thickness of about one three-hundredth of a millimetre.

    Từ trong câu: millimeter, millimetre, consist, angular, average, diameter, thickness

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng millimeter

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cubic millimeter15 lần
millimeter revolving12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ millimeter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ millimeter trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ millimeter hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ millimeter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ millimeter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ millimeter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ millimeter: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.