Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “migration”
160 câu thật có từ migration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: migration nghĩa là di cư. migration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the movement of persons from one country or locality to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ migration
Linguists have substantiated the migration by tracing word usage and speech patterns along West Africa.
Từ trong câu: substantiate, migration, trace, word, usage, speech, pattern, west
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Benin and the Forest Kingdoms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278439 (bản sửa đổi 4524004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Migration and health research is in its nascent stages.
Từ trong câu: nascent, migration, health, research, stage
«Space and Global Health/Equity in Health Care/Migration and Health Inequity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283416 (bản sửa đổi 2459284). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To be counted as a true migration, and not just a local dispersal, the movement should be an annual or seasonal event.
Từ trong câu: dispersal, count, true, migration, local, movement, annual, seasonal
«Migration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33614 (bản sửa đổi 10059398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Adults are prone to long-distance bouts of migration.
Từ trong câu: bout, adult, prone, long, distance, migration
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Reptiles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102410 (bản sửa đổi 4657570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By contrast with the first hypothesis, here we have a single origin and extensive migration.
Từ trong câu: hypothesis, extensive, contrast, first, single, origin, migration
«Introduction to Paleoanthropology/Hominids MiddlePaleolithic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15117 (bản sửa đổi 4015280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the camps closed, subsidies and industries declined, leading to migration.
Từ trong câu: subsidy, camp, close, industry, decline, lead, migration
«Kolyma River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1076432 (bản sửa đổi 9900798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Birds are the main dispersal agents of the seeds, consuming the fruit during their fall migration.
Từ trong câu: dispersal, bird, main, agent, seed, consume, fruit, fall
«Cornus canadensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356319 (bản sửa đổi 10940752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng migration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- annual migration68 lần
- seasonal migration14 lần
- aryan migration12 lần
- neuronal migration10 lần
- autumnal migration15 lần
- periodical migration15 lần
- migration patterns27 lần
- oceanic migration9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ migration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migration trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ migration hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ migration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migration: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.