E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “migration”

160 câu thật có từ migration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: migration nghĩa là di cư. migration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the movement of persons from one country or locality to another. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Every year, herds of caribou would follow specific migration routes, so they were easy to track.

    Từ trong câu: migration, every, year, herd, follow, specific, route, easy

    «Canadian History/The People of the Lands/Inuit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190079 (bản sửa đổi 3591175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would there ever again come to him such cause for migration?

    Liệu có bao giờ lý do di cư như vậy lại đến với anh ta nữa không?

    Từ trong câu: migration, ever, again, come, cause

    Anthony Trollope, Phineas Redux. Nguồn: Project Gutenberg #18640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While their right of voluntary migration and expatriation is not to be questioned, I would not advise their forced removal and colonization.

    Từ trong câu: migration, right, voluntary, question, advise, force, removal

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when two nations came to be mixed with one another, either by conquest or migration, the case would be very different.

    Từ trong câu: conquest, migration, nation, come, mix, another, either, case

    Adam Smith, The Essays of Adam Smith. Nguồn: Project Gutenberg #58559. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It appears to me highly improbable, that emancipation would be followed by the migration of the emancipated.

    Từ trong câu: highly, improbable, migration, appear, follow

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng migration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • annual migration68 lần
  • seasonal migration14 lần
  • aryan migration12 lần
  • neuronal migration10 lần
  • autumnal migration15 lần
  • periodical migration15 lần
  • migration patterns27 lần
  • oceanic migration9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ migration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migration trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ migration hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ migration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migration: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.