Câu tiếng Anh có từ “migration”
161 câu thật có từ migration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: migration nghĩa là di cư. migration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the movement of persons from one country or locality to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ migration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is the longest land migration route of any land mammal on earth.
Từ trong câu: migration, long, land, route, earth
«Porcupine caribou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450930 (bản sửa đổi 8529751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He says jobs, defence, migration and the “fight against criminals” are the most important things.
Từ trong câu: migration, job, defence, fight, criminal, important, thing
«European People's Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1037996 (bản sửa đổi 10825539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The best evidence that in the plan of creation animals are intended to be located within circumscribed boundaries, is further derived from their regular migrations.
Từ trong câu: migration, best, evidence, plan, creation, animal, intend, locate
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The area in which the border wall is located is considered one of the most ecologically diverse wildlife migration corridors in all of North America.
Từ trong câu: ecologically, wildlife, area, border, wall, locate, consider, diverse
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River Valley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424775 (bản sửa đổi 4656888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng migration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| annual migration | 68 lần |
| seasonal migration | 14 lần |
| aryan migration | 12 lần |
| neuronal migration | 10 lần |
| autumnal migration | 15 lần |
| periodical migration | 15 lần |
| migration patterns | 27 lần |
| oceanic migration | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ migration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migration trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ migration hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ migration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migration: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.