E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “migration”

160 câu thật có từ migration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: migration nghĩa là di cư. migration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the movement of persons from one country or locality to another. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For perhaps several thousand years following the first migrations little of great significance developed.

    Từ trong câu: migration, perhaps, several, thousand, year, follow, first, little

    Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In migration and military settings, wagons were often found in large groups called wagon trains.

    Từ trong câu: migration, military, set, wagon, often, find, large, group

    «Wagon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=754792 (bản sửa đổi 10866593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The high level of male migration here, has led to women becoming self-confident as independent economic actors.

    Từ trong câu: migration, high, level, male, lead, woman, become, self

    «Development Cooperation Handbook/Stories/Village Business Incubator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283084 (bản sửa đổi 4585445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During this period, there was a large migration from Virginia to other regions of the United States, primarily to seek better employment opportunities.

    Từ trong câu: migration, period, large, region, unite, state, primarily, seek

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, animal life found on these islands has reached them by overseas migration, either by some passive means or by individual effort.

    Từ trong câu: overseas, thus, animal, life, find, island, reach, migration

    Rollin H. Baker, The Avifauna of Micronesia, Its Origin, Evolution, and Distribution. Nguồn: Project Gutenberg #42537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng migration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • annual migration68 lần
  • seasonal migration14 lần
  • aryan migration12 lần
  • neuronal migration10 lần
  • autumnal migration15 lần
  • periodical migration15 lần
  • migration patterns27 lần
  • oceanic migration9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ migration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migration trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ migration hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ migration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migration gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migration: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.