Câu tiếng Anh có từ “mediaeval”
110 câu thật có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediaeval nghĩa là thời trung cổ. mediaeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediaeval
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is also an old site which has a small group of remains from a mediaeval castle nearby.
Từ trong câu: mediaeval, old, site, small, group, remain, castle, nearby
«Portmeirion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453936 (bản sửa đổi 6221772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no painted glass of mediaeval date to be seen in the church; such as we find is modern.
Từ trong câu: mediaeval, paint, glass, date, see, church, find, modern
Thomas, Rev. Perkins, Bell's Cathedrals: A Short Account of Romsey Abbey A Description of the Fabric and Notes on the History of the Convent of SS. Mary & Ethelfleda. Nguồn: Project Gutenberg #22880. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In mediaeval times there was one very real obstacle to the use of the alphabetical method, and that was the uncertainty of spelling.
Từ trong câu: mediaeval, alphabetical, time, real, obstacle, use, method, uncertainty
P. S. Allen, The Age of Erasmus Lectures Delivered in the Universities of Oxford and London. Nguồn: Project Gutenberg #15810. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no reason to suppose that English or French will ever be reduced to the low level of Modern Greek or of Mediaeval Latin.
Từ trong câu: mediaeval, reason, suppose, ever, reduce, low, level, modern
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But, upon the whole, there is in Samavia's national character, something of the mediaeval, still."
Từ trong câu: character, mediaeval, national, whole, something, still
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediaeval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediaeval trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediaeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediaeval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediaeval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediaeval: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.