Câu tiếng Anh có từ “mediaeval”
98 câu thật có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediaeval nghĩa là thời trung cổ. mediaeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediaeval
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The mediaeval custom of using French on various academic occasions had not, however, disappeared without leaving a few traces.
Từ trong câu: mediaeval, academic, custom, use, various, occasion, however, disappear
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I prefer the former; since I extremely dislike to read a mediaeval story where modern expressions alone are used in the dialogue.
Từ trong câu: mediaeval, dialog, dialogue, prefer, former, since, extremely, dislike
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As is the nature of pigs, mediaeval or otherwise, they went in every direction except that in which they were wanted to go!
Từ trong câu: mediaeval, pig, nature, otherwise, go, every, direction, except
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediaeval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediaeval trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediaeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediaeval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediaeval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediaeval: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.