Câu tiếng Anh có từ “mediaeval”
110 câu thật có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediaeval nghĩa là thời trung cổ. mediaeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediaeval
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The stories from mediaeval England had always portrayed them as "wolves among sheep".
Từ trong câu: mediaeval, story, always, portray, wolf, among, sheep
«Viking Age», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179557 (bản sửa đổi 10995573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They did tests for poisons because one mediaeval story claimed Richard had died from a poisoned arrow.
Từ trong câu: mediaeval, test, poison, because, story, claim, die, arrow
«Richard I of England», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10964 (bản sửa đổi 10427801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mediaeval sculptors had taken its leaves, and wisely trusting to nature, had adorned churches with those leaves cut in stone.
Các nhà điêu khắc thời Trung cổ đã lấy những chiếc lá của nó và tin tưởng vào thiên nhiên một cách khôn ngoan, đã trang trí các nhà thờ bằng những chiếc lá được cắt trên đá.
Từ trong câu: mediaeval, take, leave, wisely, trust, nature, adorn, church
Charles Reade, White Lies. Nguồn: Project Gutenberg #2472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The things that had filled his days seemed now like a nursery parody of life, or like the wrangles of mediaeval schoolmen over metaphysical terms that nobody had ever understood.
Từ trong câu: mediaeval, nursery, term, thing, fill, day, seem, now
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediaeval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediaeval trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediaeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediaeval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediaeval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediaeval: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.