Câu tiếng Anh có từ “mediaeval”
110 câu thật có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediaeval nghĩa là thời trung cổ. mediaeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediaeval
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"We might play that we were jongleurs, and that it was still mediaeval times.
Từ trong câu: mediaeval, play, still, time
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The end may appear fantastic, unless one remembers the plenitude of means which stood at the command of the mediaeval Church.
Từ trong câu: mediaeval, fantastic, end, appear, unless, remember, mean, stand
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And we might delve in the great store of Latin Chronicles which relate the mediaeval history of German kings and nobles.
Từ trong câu: mediaeval, great, store, relate, history, king, noble
Henry Osborn Taylor, The Mediaeval Mind (Volume 1 of 2) A History of the Development of Thought and Emotion in the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #43880. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The castle, being mediaeval, might also be dilapidated, and dilapidations were surely cheap.
Từ trong câu: cheap, castle, mediaeval, surely
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediaeval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediaeval trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediaeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediaeval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediaeval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediaeval: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.