Câu tiếng Anh có từ “mediaeval”
104 câu thật có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediaeval nghĩa là thời trung cổ. mediaeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediaeval
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Why should a modern be jealous of a mediaeval artist?
Từ trong câu: mediaeval, modern, jealous, artist
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
San Salvatore was, it seemed, on the top of a hill, as a mediaeval castle should be.
Từ trong câu: hill, seem, top, mediaeval, castle
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediaeval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediaeval trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediaeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediaeval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediaeval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediaeval: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.