E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mediaeval”

97 câu thật có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mediaeval nghĩa là thời trung cổ. mediaeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It represents a mediaeval histrionic student, his gaze fixed on a mask in his hand.

    Từ trong câu: mediaeval, histrionic, mask, represent, student, gaze, fix, hand

    Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other objections, also, were incidentally alluded to by mediaeval writers.

    Từ trong câu: mediaeval, objection, allude, writer

    Joel Elias Spingarn, A History of Literary Criticism in the Renaissance With special reference to the influence of Italy in the formation and development of modern classicism. Nguồn: Project Gutenberg #36245. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clement before him in Alexandria, and the mediaeval Anselm in the West, treat the seven days' creation as allegory and not history.

    Từ trong câu: mediaeval, allegory, creation, west, treat, seven, day, history

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediaeval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediaeval trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mediaeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediaeval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediaeval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediaeval: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.