Câu tiếng Anh có từ “mediaeval”
110 câu thật có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediaeval nghĩa là thời trung cổ. mediaeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediaeval
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Royal or official patronage given these mediaeval story-tellers did not always produce the truest tales.
Từ trong câu: mediaeval, teller, royal, official, give, story, always, produce
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Peasants' War was the most widespread and most bloody of the mediaeval forerunners of the French Revolution.
Từ trong câu: mediaeval, peasant, war, widespread, bloody, revolution
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Loches is a veritable mediaeval town, and it is even more than that, for its history dates back into the earliest years of feudal times.
Từ trong câu: veritable, mediaeval, town, even, history, date, back, early
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most notable of the many examples of mediaeval recumbent effigies are those of the monuments to Bishops Edingdon, Wykeham, Langton, and Fox.
Từ trong câu: recumbent, notable, many, example, mediaeval, monument, bishop, fox
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediaeval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediaeval trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ mediaeval hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediaeval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediaeval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediaeval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediaeval: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.