Câu tiếng Anh có từ “meaning”
227 câu thật có từ meaning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meaning nghĩa là ý nghĩa. meaning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the message that is intended or expressed or signified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meaning
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Even a joke should have some meaning—and a child’s more important than a joke, I hope.
Từ trong câu: meaning, even, joke, important, than, mean, hope
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was perfectly confounded at the sight, and knew not what the meaning of it should be.
Từ trong câu: meaning, know, not, should, perfectly, sight, confound, mean
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"No, I thank you," replied I, sportively,--meaning, of course, that they should understand I was a good Aristocrat.
Từ trong câu: meaning, thank, reply, mean, course, understand, good
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A line-by-line analysis of the program should give a better idea of both the structure and meaning of the classic "Hello World" program.
Việc phân tích từng dòng chương trình sẽ đưa ra ý tưởng rõ hơn về cả cấu trúc và ý nghĩa của chương trình "Hello World" cổ điển.
Từ trong câu: program, meaning, structure, analysis, line, classic, hello, give
«C++/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6197 (bản sửa đổi 2796831). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I understood his meaning, and told him I should not neglect his advice.
Từ trong câu: neglect, advice, meaning, understand, mean, tell
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaning trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ meaning hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meaning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaning: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.