Câu tiếng Anh có từ “mausoleum”
88 câu thật có từ mausoleum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mausoleum nghĩa là lăng mộ. mausoleum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large burial chamber, usually above ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mausoleum
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It forms a truly regal mausoleum, and for twelve hundred years has well stood the march of time.
Từ trong câu: mausoleum, form, truly, twelve, hundred, year, well, stand
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"A plutocratic book collector living in a mausoleum on Fifth Avenue has just given it to me," he replied.
Từ trong câu: mausoleum, book, collector, live, fifth, avenue, give, reply
Henry James Forman, The Man Who Lived in a Shoe. Nguồn: Project Gutenberg #49757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has buried three husbands already; one may look forward with joy to lying beside them in her gorgeous mausoleum.
Bà đã chôn ba đời chồng rồi; người ta có thể hân hoan mong chờ được nằm cạnh họ trong lăng mộ lộng lẫy của nàng.
Từ trong câu: mausoleum, bury, husband, already, look, forward, joy, lie
Walter Besant, The Revolt of Man. Nguồn: Project Gutenberg #48690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"On one side of the apartment an humble mausoleum has been reared, the sanctity of which was not however respected by the sabres of the Austrians.
Từ trong câu: mausoleum, side, apartment, humble, rear, sanctity, however, respect
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 390, September 19, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11411. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lateness of our arrival, as well as the shortness of our stay, prevented our seeing the mausoleum; in which the royal family of Spain has been entombed for ages past.
Từ trong câu: shortness, mausoleum, arrival, well, stay, prevent, see, royal
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mausoleum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mausoleum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mausoleum trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ mausoleum hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mausoleum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mausoleum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mausoleum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mausoleum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.