Câu tiếng Anh có từ “mausoleum”
88 câu thật có từ mausoleum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mausoleum nghĩa là lăng mộ. mausoleum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large burial chamber, usually above ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mausoleum
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are two peaks; the mausoleum is situated on one, the monument on the other.
Từ trong câu: mausoleum, peak, situate, monument
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are only two mausoleums located within the confines of the cemetery.
Từ trong câu: mausoleum, locate, confine, cemetery
«Arlington National Cemetery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302856 (bản sửa đổi 10665690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the Mausoleum there is now a Museum of Crafts.
Từ trong câu: mausoleum, now, museum, craft
«Mošovce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29467 (bản sửa đổi 10617702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mausoleum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mausoleum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mausoleum trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ mausoleum hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mausoleum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mausoleum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mausoleum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mausoleum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.