Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mausoleum”

88 câu thật có từ mausoleum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mausoleum nghĩa là lăng mộ. mausoleum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large burial chamber, usually above ground. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mausoleum

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Had the mausoleum been finished, the wall separating it from the church would not improbably have been removed.

    Từ trong câu: mausoleum, finish, wall, separate, church, remove

    James Fergusson, A History of Architecture in All Countries, Volume 2, 3rd ed. From the Earliest Times to the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #55872. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, Lee would always tell me about his trips to Moscow and his trips to the mausoleum, and going to all the museums and factories.

    Từ trong câu: mausoleum, course, always, tell, trip, go, museum, factory

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mausoleum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mausoleum of hadrian19 lần
apis mausoleum9 lần
mausoleum of mahmood6 lần
mausoleum at dreux6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mausoleum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mausoleum trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ mausoleum hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mausoleum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mausoleum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mausoleum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mausoleum: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.