Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marrow”

136 câu thật có từ marrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marrow nghĩa là tủy. marrow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the fatty network of connective tissue that fills the cavities of bones. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marrow

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Bone marrow stem cells have already been used to restore damaged tissue in a heart.

    Từ trong câu: marrow, bone, stem, cell, already, use, restore, damage

    «Tarheel Health Portal/Artificial Organs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192714 (bản sửa đổi 2562608). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Bone marrow transplant has been used in several patients with this condition.

    Ghép tủy xương đã được sử dụng ở một số bệnh nhân mắc bệnh này.

    Từ trong câu: marrow, transplant, bone, use, several, patient, condition

    «Structural Biochemistry/Hurler Syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260198 (bản sửa đổi 2291194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Slavery is its very bones, marrow, and life-blood, and you can not put it down till you have destroyed that accursed institution.

    Từ trong câu: marrow, slavery, bone, life, blood, put, down, till

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Teutonic nature has always shown a sturdy preference of the solid bone with a marrow of nutritious moral to any shadow of the same on the flowing mirror of sense.

    Từ trong câu: marrow, nature, always, show, preference, solid, bone, nutritious

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "This is clearly proved by the number of human bones, chiefly of women and young persons, which have been found charred by fire and split open for extraction of the marrow."

    Từ trong câu: marrow, clearly, prove, number, human, bone, woman, young

    Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I have said, Marrow-Bone was the only old member of the horde.

    Từ trong câu: member, marrow, bone, old

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marrow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spinal marrow116 lần
bone marrow337 lần
marrow bones339 lần
marrow kirk58 lần
marrow transplantation24 lần
vegetable marrow61 lần
marrow bone137 lần
froze the marrow20 lần
marrow transplants11 lần
marrow puddings14 lần
marrow transplant10 lần
freeze the marrow17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marrow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marrow trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ marrow hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marrow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marrow: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.