Câu tiếng Anh có từ “marrow”
136 câu thật có từ marrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marrow nghĩa là tủy. marrow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the fatty network of connective tissue that fills the cavities of bones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marrow
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng marrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marrow trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ marrow hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marrow: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.