Câu tiếng Anh có từ “marrow”
119 câu thật có từ marrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marrow nghĩa là tủy. marrow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the fatty network of connective tissue that fills the cavities of bones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marrow
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The red blood cells, developed in the red marrow, carry oxygen around the body.
Từ trong câu: marrow, red, blood, cell, develop, carry, oxygen, around
«Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bone marrow stem cells have already been used to restore damaged tissue in a heart.
Từ trong câu: marrow, bone, stem, cell, already, use, restore, damage
«Tarheel Health Portal/Artificial Organs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192714 (bản sửa đổi 2562608). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Brown remaining half in hot frying-pan with some marrow from bone, then turn into kettle.
Từ trong câu: marrow, brown, remain, half, hot, fry, pan, bone
Fannie Merritt Farmer, The Boston cooking-school cook book. Nguồn: Project Gutenberg #65061. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The House Behind the Cedars," until his latest, "The Marrow of Tradition," was his most ambitious attempt.
Từ trong câu: marrow, house, behind, until, late, tradition, ambitious, attempt
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marrow trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ marrow hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marrow: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.