Câu tiếng Anh có từ “marrow”
106 câu thật có từ marrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marrow nghĩa là tủy. marrow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the fatty network of connective tissue that fills the cavities of bones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marrow
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This breakdown occurs faster than the rate at which bone marrow is able to reproduce the red blood cells.
Từ trong câu: marrow, breakdown, occur, fast, rate, bone, able, reproduce
«Fundamentals of Human Nutrition/Diet and Fitness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362061 (bản sửa đổi 4351855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was not that he was afraid of her; it lay deeper than fear, a part of his very marrow.
Từ trong câu: marrow, afraid, lay, deep, fear, part
Louis Bromfield, A good woman. Nguồn: Project Gutenberg #74011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marrow trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ marrow hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marrow: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.