Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manual”

229 câu thật có từ manual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manual nghĩa là hướng dẫn sử dụng. manual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small handbook. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manual

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As to the dialogues, they may have belonged to the group of conversational manuals, which were, no doubt, fairly numerous.

    Từ trong câu: manual, dialog, belong, group, doubt, fairly, numerous

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If all else fails, and for those who prefer manual working anyway, the table in the above drop-box may be found useful.

    Từ trong câu: manual, else, fail, prefer, work, anyway, table, above

    «Visual Basic for Applications/Simple Vigenere Cipher in VBA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409900 (bản sửa đổi 4110187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In so far, then, even the humblest manual trade may beget in one a certain small degree of power to judge of good work generally.

    Từ trong câu: manual, far, even, trade, certain, small, degree, power

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a skilled driver and Class III hitch, manuals may be able to safely tow more than Class II.

    Từ trong câu: hitch, skill, driver, class, manual, able, safely, tow

    «Jeep Liberty/Accessories/Towing Hitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85699 (bản sửa đổi 3583914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng manual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
statistical manual169 lần
manual labor449 lần
manual labour461 lần
nuttall manual77 lần
manual dexterity89 lần
manual transmission75 lần
user manual102 lần
manual training130 lần
reference manual119 lần
manual of mental156 lần
sign manual248 lần
manual transmissions23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manual trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ manual hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manual gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manual: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.